Từ: 感喟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感喟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 感 • 喟

Nghĩa của 感喟 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnkuì] than thở; thở than。有所感触而叹息。
人事沧桑,感喟不已。
việc đời đau khổ, than thở không nguôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám感:cám cảnh; cám dỗ
cảm感:cảm động, cảm ơn
cớm感: 
khớm感: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喟

mồi喟:cò mồi; mồi chài
ví喟:ví như
vị喟:mùi vị, vị thán (thở dài)
với喟:nói với ai
感喟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感喟 Tìm thêm nội dung cho: 感喟