Từ: 拔钉子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔钉子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拔 • 钉 • 子

Nghĩa của 拔钉子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bádīng·zi] nhổ gai trong mắt; nhổ đinh (thanh trừ người hoặc chướng ngại vật của đối phương)。比喻清除敌方设置的障碍物或安置的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt拔:đề bạt
bặt拔:im bặt
gạt拔:gạt bỏ, que gạt nước
vạt拔:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh钉:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính钉:đính khuy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
拔钉子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔钉子 Tìm thêm nội dung cho: 拔钉子