Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 功勋 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngxūn] công huân; công trạng; công lao; kỳ công; thành tích chói lọi。指对国家、人民做出的重大贡献,立下的特殊的功劳。
功勋卓著
công trạng to lớn
立下不朽功勋
lập nên công trạng bất hủ.
功勋卓著
công trạng to lớn
立下不朽功勋
lập nên công trạng bất hủ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勋
| huân | 勋: | huân chương; huân tước |

Tìm hình ảnh cho: 功勋 Tìm thêm nội dung cho: 功勋
