Từ: 功勋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功勋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 功勋 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngxūn] công huân; công trạng; công lao; kỳ công; thành tích chói lọi。指对国家、人民做出的重大贡献,立下的特殊的功劳。
功勋卓著
công trạng to lớn
立下不朽功勋
lập nên công trạng bất hủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勋

huân:huân chương; huân tước
功勋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功勋 Tìm thêm nội dung cho: 功勋