Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ trai:
Biến thể phồn thể: 齊;
Pinyin: qi2, ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: cai4;
齐 tề, tư, trai
tề, như "tề tựu; chỉnh tề; nhất tề" (gdhn)
chay, như "ăn chay, chay tịnh" (gdhn)
tày, như "tày trời, người Tày" (gdhn)
tè, như "té he; đái tè; thấp tè" (gdhn)
Pinyin: qi2, ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: cai4;
齐 tề, tư, trai
Nghĩa Trung Việt của từ 齐
Giản thể của chữ 齊.tề, như "tề tựu; chỉnh tề; nhất tề" (gdhn)
chay, như "ăn chay, chay tịnh" (gdhn)
tày, như "tày trời, người Tày" (gdhn)
tè, như "té he; đái tè; thấp tè" (gdhn)
Nghĩa của 齐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齊)
[jì]
Bộ: 齊 (齐) - Tề
Số nét: 6
Hán Việt: TỀ
1. gia vị。调味品。
2. hợp kim。合金(此义今多读qí) 。
Từ phồn thể: (齊)
[qí]
Bộ: 文(Văn)
Hán Việt: TỀ
1. chỉnh tề; ngay ngắn。整齐。
队伍排得很齐。
hàng ngũ xếp rất ngay ngắn.
2. ngang。达到同样的高度。
水涨得齐了岸。
nước lên ngang bờ.
向日葵都齐了房檐了。
hoa hướng dương cao ngang mái hiên rồi.
3. như nhau; ngang nhau。同样;一致。
齐名。
danh tiếng ngang nhau.
人心齐,泰山移。
một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại lên hòn núi cao; người đồng lòng chuyển được núi Thái Sơn.
4. cùng nhau; đồng thời。一块儿;同时。
百花齐放。
trăm hoa đua nở.
并驾齐驱。
dàn hàng ngang cùng tiến.
男女老幼齐动手。
già trẻ gái trai cùng ra tay.
5. đủ cả; đủ hết。完备;全。
东西预备齐了。
mọi thứ đã chuẩn bị đủ cả rồi; mọi thứ đều sẵn sàng.
人还没来齐。
người vẫn chưa đến đầy đủ.
6. làm cho đều nhau。跟某一点或某一直线取齐。
齐着根儿剪断。
cắt rễ cho đều nhau.
齐着边儿画一道线。
kẻ một đường theo rìa bên cạnh.
7. hợp kim。(旧读j́)指合金。
锰镍铜齐。
hợp kim đồng, thiếc, mang-gan.
Ghi chú: 又同斋戒的"斋"(zhāi)
8. nước Tề (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东北部和河北东南部。
9. triều đại Nam Tề (Trung Quốc)。指南齐。
10. triều đại Bắc Tề (Trung Quốc)。指北齐。
11. nước Tề (quốc hiệu Hoàng Sào, lãnh tụ quân khởi nghĩa nông dân cuối thời nhà Đường, Trung Quốc)。唐末农民起义军领袖黄巢所建国号。
12. họ Tề。姓。
Ghi chú: 另见jì
Từ ghép:
齐备 ; 齐步走 ; 齐唱 ; 齐齿呼 ; 齐楚 ; 齐墩果 ; 齐集 ; 齐截 ; 齐名 ; 齐全 ; 齐心 ; 齐整 ; 齐奏
[jì]
Bộ: 齊 (齐) - Tề
Số nét: 6
Hán Việt: TỀ
1. gia vị。调味品。
2. hợp kim。合金(此义今多读qí) 。
Từ phồn thể: (齊)
[qí]
Bộ: 文(Văn)
Hán Việt: TỀ
1. chỉnh tề; ngay ngắn。整齐。
队伍排得很齐。
hàng ngũ xếp rất ngay ngắn.
2. ngang。达到同样的高度。
水涨得齐了岸。
nước lên ngang bờ.
向日葵都齐了房檐了。
hoa hướng dương cao ngang mái hiên rồi.
3. như nhau; ngang nhau。同样;一致。
齐名。
danh tiếng ngang nhau.
人心齐,泰山移。
một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại lên hòn núi cao; người đồng lòng chuyển được núi Thái Sơn.
4. cùng nhau; đồng thời。一块儿;同时。
百花齐放。
trăm hoa đua nở.
并驾齐驱。
dàn hàng ngang cùng tiến.
男女老幼齐动手。
già trẻ gái trai cùng ra tay.
5. đủ cả; đủ hết。完备;全。
东西预备齐了。
mọi thứ đã chuẩn bị đủ cả rồi; mọi thứ đều sẵn sàng.
人还没来齐。
người vẫn chưa đến đầy đủ.
6. làm cho đều nhau。跟某一点或某一直线取齐。
齐着根儿剪断。
cắt rễ cho đều nhau.
齐着边儿画一道线。
kẻ một đường theo rìa bên cạnh.
7. hợp kim。(旧读j́)指合金。
锰镍铜齐。
hợp kim đồng, thiếc, mang-gan.
Ghi chú: 又同斋戒的"斋"(zhāi)
8. nước Tề (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东北部和河北东南部。
9. triều đại Nam Tề (Trung Quốc)。指南齐。
10. triều đại Bắc Tề (Trung Quốc)。指北齐。
11. nước Tề (quốc hiệu Hoàng Sào, lãnh tụ quân khởi nghĩa nông dân cuối thời nhà Đường, Trung Quốc)。唐末农民起义军领袖黄巢所建国号。
12. họ Tề。姓。
Ghi chú: 另见jì
Từ ghép:
齐备 ; 齐步走 ; 齐唱 ; 齐齿呼 ; 齐楚 ; 齐墩果 ; 齐集 ; 齐截 ; 齐名 ; 齐全 ; 齐心 ; 齐整 ; 齐奏
Chữ gần giống với 齐:
齐,Dị thể chữ 齐
齊,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 齋;
Pinyin: zhai1;
Việt bính: zaai1 zai1;
斋 trai
chay, như "ăn chay, chay tịnh" (gdhn)
trai, như "con trai (nam)" (gdhn)
Pinyin: zhai1;
Việt bính: zaai1 zai1;
斋 trai
Nghĩa Trung Việt của từ 斋
Giản thể của chữ 齋.chay, như "ăn chay, chay tịnh" (gdhn)
trai, như "con trai (nam)" (gdhn)
Nghĩa của 斋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齋、亝)
[zhāi]
Bộ: 文 - Văn
Số nét: 10
Hán Việt: TRAI
1. trai giới; chay tịnh。斋戒。
2. đồ chay; thức ăn chay; món chay。信仰佛教、道教等宗教的人所吃的素食。
吃斋
ăn chay
3. bố thí cơm。舍饭给僧人、道人。
斋僧
bố thí cơm cho thầy tu.
Từ ghép:
斋饭 ; 斋果 ; 斋醮 ; 斋戒 ; 斋月
[zhāi]
Bộ: 文 - Văn
Số nét: 10
Hán Việt: TRAI
1. trai giới; chay tịnh。斋戒。
2. đồ chay; thức ăn chay; món chay。信仰佛教、道教等宗教的人所吃的素食。
吃斋
ăn chay
3. bố thí cơm。舍饭给僧人、道人。
斋僧
bố thí cơm cho thầy tu.
Từ ghép:
斋饭 ; 斋果 ; 斋醮 ; 斋戒 ; 斋月
Tự hình:

Biến thể giản thể: 斋;
Pinyin: zhai1, qi1;
Việt bính: zaai1 zai1
1. [水陸齋] thủy lục trai;
齋 trai
◎Như: Ngày xưa sắp tế lễ tất kiêng rượu, kiêng thịt, ngủ nhà riêng gọi là trai giới 齋戒.
◇Sử Kí 史記: Trạch lương nhật, trai giới, thiết đàn tràng, cụ lễ, nãi khả nhĩ 擇良日, 齋戒, 設壇場, 具禮, 乃可耳 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Chọn ngày lành, ăn chay giữ giới, thiết lập đàn tràng, làm đủ lễ, như thế mới được.
(Động) Thết cơm cho sư ăn.
(Danh) Cái trái ngoài, cái nhà riêng để ở trong lúc sắp tế lễ.
(Danh) Thư phòng, phòng học.
◎Như: thư trai 書齋 phòng học, phòng văn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhàn trung tận nhật bế thư trai 閑中盡日閉書齋 (Mộ xuân tức sự 暮春即事) Nhàn nhã suốt ngày, khép cửa phòng văn.
(Danh) Bữa ăn chay, thức rau dưa, bữa ăn của sư.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cật liễu tố trai 吃了素齋 (Đệ nhất hồi) Ăn xong bữa cơm chay.
(Danh) Trai tiếu 齋醮 đàn cầu cúng do nhà sư hoặc đạo sĩ làm.
(Danh) Danh hiệu tiệm buôn.
◎Như: Thái Chi trai 采芝齋, Vinh Bảo trai 榮寶齋.
chay, như "ăn chay, chay tịnh" (vhn)
trai, như "trai phòng" (btcn)
trơi, như "ma trơi" (btcn)
chây, như "chây lười" (gdhn)
Pinyin: zhai1, qi1;
Việt bính: zaai1 zai1
1. [水陸齋] thủy lục trai;
齋 trai
Nghĩa Trung Việt của từ 齋
(Động) Giữ trong sạch, ngăn tham dục.◎Như: Ngày xưa sắp tế lễ tất kiêng rượu, kiêng thịt, ngủ nhà riêng gọi là trai giới 齋戒.
◇Sử Kí 史記: Trạch lương nhật, trai giới, thiết đàn tràng, cụ lễ, nãi khả nhĩ 擇良日, 齋戒, 設壇場, 具禮, 乃可耳 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Chọn ngày lành, ăn chay giữ giới, thiết lập đàn tràng, làm đủ lễ, như thế mới được.
(Động) Thết cơm cho sư ăn.
(Danh) Cái trái ngoài, cái nhà riêng để ở trong lúc sắp tế lễ.
(Danh) Thư phòng, phòng học.
◎Như: thư trai 書齋 phòng học, phòng văn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhàn trung tận nhật bế thư trai 閑中盡日閉書齋 (Mộ xuân tức sự 暮春即事) Nhàn nhã suốt ngày, khép cửa phòng văn.
(Danh) Bữa ăn chay, thức rau dưa, bữa ăn của sư.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cật liễu tố trai 吃了素齋 (Đệ nhất hồi) Ăn xong bữa cơm chay.
(Danh) Trai tiếu 齋醮 đàn cầu cúng do nhà sư hoặc đạo sĩ làm.
(Danh) Danh hiệu tiệm buôn.
◎Như: Thái Chi trai 采芝齋, Vinh Bảo trai 榮寶齋.
chay, như "ăn chay, chay tịnh" (vhn)
trai, như "trai phòng" (btcn)
trơi, như "ma trơi" (btcn)
chây, như "chây lười" (gdhn)
Dị thể chữ 齋
斋,
Tự hình:

Dịch trai sang tiếng Trung hiện đại:
蛏 《蛏子。》ruộng nuôi trai.蛏田。
男; 男子 《男性(跟"女"相对)。》
丁壮 《健壮的人, 指青壮年。》
斋戒 《旧时祭祀鬼神时, 穿整洁衣服, 戒除嗜欲(如不喝酒、不吃荤等等), 以表示虔诚。》
斋; 房。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trai
| trai | 佳: | con trai (nam) |
| trai | : | con trai (nam) |
| trai | 𪩭: | con trai (nam) |
| trai | : | con trai (nam) |
| trai | 斋: | con trai (nam) |
| trai | 斎: | thư trai |
| trai | 杷: | con trai (nam) |
| trai | 琜: | ngọc trai |
| trai | 𤳇: | con trai (nam) |
| trai | 𱰼: | con trai (nam) |
| trai | 𤳆: | trai gái |
| trai | 𲀀: | con trai |
| trai | 𧕚: | ngọc trai |
| trai | 齋: | trai phòng |

Tìm hình ảnh cho: trai Tìm thêm nội dung cho: trai
