Từ: trai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ trai:

齐 tề, tư, trai斋 trai齋 trai

Đây là các chữ cấu thành từ này: trai

tề, tư, trai [tề, tư, trai]

U+9F50, tổng 6 nét, bộ Tề 齐 [齊]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齊;
Pinyin: qi2, ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: cai4;

tề, tư, trai

Nghĩa Trung Việt của từ 齐

Giản thể của chữ .

tề, như "tề tựu; chỉnh tề; nhất tề" (gdhn)
chay, như "ăn chay, chay tịnh" (gdhn)
tày, như "tày trời, người Tày" (gdhn)
tè, như "té he; đái tè; thấp tè" (gdhn)

Nghĩa của 齐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (齊)
[jì]
Bộ: 齊 (齐) - Tề
Số nét: 6
Hán Việt: TỀ
1. gia vị。调味品。
2. hợp kim。合金(此义今多读qí) 。
Từ phồn thể: (齊)
[qí]
Bộ: 文(Văn)
Hán Việt: TỀ
1. chỉnh tề; ngay ngắn。整齐。
队伍排得很齐。
hàng ngũ xếp rất ngay ngắn.
2. ngang。达到同样的高度。
水涨得齐了岸。
nước lên ngang bờ.
向日葵都齐了房檐了。
hoa hướng dương cao ngang mái hiên rồi.
3. như nhau; ngang nhau。同样;一致。
齐名。
danh tiếng ngang nhau.
人心齐,泰山移。
một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại lên hòn núi cao; người đồng lòng chuyển được núi Thái Sơn.
4. cùng nhau; đồng thời。一块儿;同时。
百花齐放。
trăm hoa đua nở.
并驾齐驱。
dàn hàng ngang cùng tiến.
男女老幼齐动手。
già trẻ gái trai cùng ra tay.
5. đủ cả; đủ hết。完备;全。
东西预备齐了。
mọi thứ đã chuẩn bị đủ cả rồi; mọi thứ đều sẵn sàng.
人还没来齐。
người vẫn chưa đến đầy đủ.
6. làm cho đều nhau。跟某一点或某一直线取齐。
齐着根儿剪断。
cắt rễ cho đều nhau.
齐着边儿画一道线。
kẻ một đường theo rìa bên cạnh.
7. hợp kim。(旧读j́)指合金。
锰镍铜齐。
hợp kim đồng, thiếc, mang-gan.
Ghi chú: 又同斋戒的"斋"(zhāi)
8. nước Tề (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东北部和河北东南部。
9. triều đại Nam Tề (Trung Quốc)。指南齐。
10. triều đại Bắc Tề (Trung Quốc)。指北齐。
11. nước Tề (quốc hiệu Hoàng Sào, lãnh tụ quân khởi nghĩa nông dân cuối thời nhà Đường, Trung Quốc)。唐末农民起义军领袖黄巢所建国号。
12. họ Tề。姓。
Ghi chú: 另见jì
Từ ghép:
齐备 ; 齐步走 ; 齐唱 ; 齐齿呼 ; 齐楚 ; 齐墩果 ; 齐集 ; 齐截 ; 齐名 ; 齐全 ; 齐心 ; 齐整 ; 齐奏

Chữ gần giống với 齐:

,

Dị thể chữ 齐

,

Chữ gần giống 齐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齐 Tự hình chữ 齐 Tự hình chữ 齐 Tự hình chữ 齐

trai [trai]

U+658B, tổng 10 nét, bộ Văn 文
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齋;
Pinyin: zhai1;
Việt bính: zaai1 zai1;

trai

Nghĩa Trung Việt của từ 斋

Giản thể của chữ .

chay, như "ăn chay, chay tịnh" (gdhn)
trai, như "con trai (nam)" (gdhn)

Nghĩa của 斋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (齋、亝)
[zhāi]
Bộ: 文 - Văn
Số nét: 10
Hán Việt: TRAI
1. trai giới; chay tịnh。斋戒。
2. đồ chay; thức ăn chay; món chay。信仰佛教、道教等宗教的人所吃的素食。
吃斋
ăn chay
3. bố thí cơm。舍饭给僧人、道人。
斋僧
bố thí cơm cho thầy tu.
Từ ghép:
斋饭 ; 斋果 ; 斋醮 ; 斋戒 ; 斋月

Chữ gần giống với 斋:

, ,

Dị thể chữ 斋

, ,

Chữ gần giống 斋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斋 Tự hình chữ 斋 Tự hình chữ 斋 Tự hình chữ 斋

trai [trai]

U+9F4B, tổng 17 nét, bộ Tề 齐 [齊]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhai1, qi1;
Việt bính: zaai1 zai1
1. [水陸齋] thủy lục trai;

trai

Nghĩa Trung Việt của từ 齋

(Động) Giữ trong sạch, ngăn tham dục.
◎Như: Ngày xưa sắp tế lễ tất kiêng rượu, kiêng thịt, ngủ nhà riêng gọi là trai giới
.
◇Sử Kí : Trạch lương nhật, trai giới, thiết đàn tràng, cụ lễ, nãi khả nhĩ , , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Chọn ngày lành, ăn chay giữ giới, thiết lập đàn tràng, làm đủ lễ, như thế mới được.

(Động)
Thết cơm cho sư ăn.

(Danh)
Cái trái ngoài, cái nhà riêng để ở trong lúc sắp tế lễ.

(Danh)
Thư phòng, phòng học.
◎Như: thư trai phòng học, phòng văn.
◇Nguyễn Trãi : Nhàn trung tận nhật bế thư trai (Mộ xuân tức sự ) Nhàn nhã suốt ngày, khép cửa phòng văn.

(Danh)
Bữa ăn chay, thức rau dưa, bữa ăn của sư.
◇Thủy hử truyện : Cật liễu tố trai (Đệ nhất hồi) Ăn xong bữa cơm chay.

(Danh)
Trai tiếu đàn cầu cúng do nhà sư hoặc đạo sĩ làm.

(Danh)
Danh hiệu tiệm buôn.
◎Như: Thái Chi trai , Vinh Bảo trai .

chay, như "ăn chay, chay tịnh" (vhn)
trai, như "trai phòng" (btcn)
trơi, như "ma trơi" (btcn)
chây, như "chây lười" (gdhn)

Chữ gần giống với 齋:

, , ,

Dị thể chữ 齋

,

Chữ gần giống 齋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齋 Tự hình chữ 齋 Tự hình chữ 齋 Tự hình chữ 齋

Dịch trai sang tiếng Trung hiện đại:

《蛏子。》ruộng nuôi trai.
蛏田。
男; 男子 《男性(跟"女"相对)。》
丁壮 《健壮的人, 指青壮年。》
斋戒 《旧时祭祀鬼神时, 穿整洁衣服, 戒除嗜欲(如不喝酒、不吃荤等等), 以表示虔诚。》
斋; 房。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trai

trai:con trai (nam)
trai󰂪:con trai (nam)
trai𪩭:con trai (nam)
trai󰅳:con trai (nam)
trai:con trai (nam)
trai:thư trai
trai:con trai (nam)
trai:ngọc trai
trai𤳇:con trai (nam)
trai𱰼:con trai (nam)
trai𤳆:trai gái
trai𲀀:con trai
trai𧕚:ngọc trai
trai:trai phòng
trai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trai Tìm thêm nội dung cho: trai