Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耐热合金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耐热合金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耐热合金 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàirèhéjīn] hợp kim chịu nhiệt。能耐高温的合金, 在高温下仍能保持合乎要求的机械性能, 耐蚀。耐磨。如含有铬、镍、钴等的合金钢。可用来制造内燃机、涡轮机、喷气机等各种热力发动机的部件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐

nài:vật nài
nại:nhẫn nại
nề:không nề gian lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
耐热合金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耐热合金 Tìm thêm nội dung cho: 耐热合金