Từ: 提子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 提 • 子

Nghĩa của 提子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tí·zi] gáo。提8.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
提子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提子 Tìm thêm nội dung cho: 提子