Chữ 芑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芑, chiết tự chữ KHỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 芑:

芑 khỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 芑

芑

Chiết tự chữ 芑

Chiết tự chữ khỉ bao gồm chữ 草 己 hoặc 艸 己 hoặc 艹 己 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芑 cấu thành từ 2 chữ: 草, 己
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 己 kỉ, kỷ
  • 2. 芑 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 己
  • 艸 tháu, thảo
  • 己 kỉ, kỷ
  • 3. 芑 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 己
  • 艹 thảo
  • 己 kỉ, kỷ
  • khỉ [khỉ]

    U+8291, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi3;
    Việt bính: gei2 hei2;

    芑 khỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 芑

    (Danh) Lúa khỉ, hạt cứng, không có chất dính.
    § Còn gọi là tắc 稷
    .

    (Danh)
    Một thứ rau, giống như khổ thái 苦菜 rau đắng.
    § Thông kỉ 杞.

    Nghĩa của 芑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHỞI
    cây khởi (loài thực vật nói trong sách cổ)。古书上说的一种植物。

    Chữ gần giống với 芑:

    芃, 芄, 芊, 芋, 芌, 芍, 芎, 芑, 芒, 芗,

    Chữ gần giống 芑

    邔, 蒜, 蒣, 蒢, 蒡, 蒠, 蒟, 蒞, 蒝, 蒛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芑 Tự hình chữ 芑 Tự hình chữ 芑 Tự hình chữ 芑

    芑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芑 Tìm thêm nội dung cho: 芑