Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 动员令 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngyuánlìng] lệnh động viên。发动人们参加某项活动或积极投入备战的命令,言辞富有鼓动性。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 员
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 令
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| liệng | 令: | liệng đi (ném đi) |
| loanh | 令: | loanh quanh |
| lành | 令: | tốt lành |
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lình | 令: | thình lình |
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lịnh | 令: | lịnh (âm khác của lệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 动员令 Tìm thêm nội dung cho: 动员令
