Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 动心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动心 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngxīn] động lòng; cảm động; xúc động。思想、感情发生波动。
经人一说,他也就动了心了。
vừa nghe người khác nói, anh ấy đã động lòng rồi.
见财不动心。
thấy của không động lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
动心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动心 Tìm thêm nội dung cho: 动心