Từ: 幫助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幫助:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幫 • 助

bang trợ
Giúp đỡ.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Ngân tiền đáo thủ, hựu tối hỉ bang trợ cùng nhân
銀錢到手, 又最喜幫助窮人 (Đệ thập nhị hồi).

Nghĩa của 帮助 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāngzhù] giúp đỡ; giúp; cứu giúp; viện trợ. 替人出力、出主意或给以物质上,精神上的支援。
肯帮助别人
chịu giúp người khác
互相帮助
giúp nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幫

bang幫:liên bang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ助:phiên chợ, chợ trời
chữa助:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ助:mọi rợ
trợ助:trợ lực, hỗ trợ
đợ助:ở đợ; bán vợ đợ con
幫助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幫助 Tìm thêm nội dung cho: 幫助