Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bang trợ
Giúp đỡ.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Ngân tiền đáo thủ, hựu tối hỉ bang trợ cùng nhân
銀錢到手, 又最喜幫助窮人 (Đệ thập nhị hồi).
Nghĩa của 帮助 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāngzhù] giúp đỡ; giúp; cứu giúp; viện trợ. 替人出力、出主意或给以物质上,精神上的支援。
肯帮助别人
chịu giúp người khác
互相帮助
giúp nhau
肯帮助别人
chịu giúp người khác
互相帮助
giúp nhau
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幫
| bang | 幫: | liên bang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 助
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chữa | 助: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| rợ | 助: | mọi rợ |
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |
| đợ | 助: | ở đợ; bán vợ đợ con |

Tìm hình ảnh cho: 幫助 Tìm thêm nội dung cho: 幫助
