Từ: 动肝火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动肝火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动肝火 trong tiếng Trung hiện đại:

[dònggānhuǒ] nổi giận; tức giận; nổi cáu。指发脾气;发怒。
有话慢慢说,不要动肝火。
chuyện đâu còn có đó, không nên nổi giận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can:can trường, can đảm
gan:lá gan; gan dạ; gan lì
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
动肝火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动肝火 Tìm thêm nội dung cho: 动肝火