Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 播揚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 播揚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bá dương
Truyền bá, làm cho ai cũng biết. ◇Nhan thị gia huấn 訓:
Bá dương tiên nhân chi từ tích, bộc lộ tổ khảo chi trường đoản
跡, 短 (Hậu thú 娶).Phân tán, tản khắp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揚

dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
duồng:duồng dẫy (ruồng rẫy)
dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dâng:dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
giàng:giữ giàng
nhàng:nhẹ nhàng
播揚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 播揚 Tìm thêm nội dung cho: 播揚