Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 劳动条件 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳动条件:
Nghĩa của 劳动条件 trong tiếng Trung hiện đại:
[láodòngtiáojiàn] điều kiện lao động。指劳动者在劳动过程中所必需的物质设备条件,如有一定空间和阳光的厂房、通风和除尘装置、安全和调温设备以及卫生设施等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 劳动条件 Tìm thêm nội dung cho: 劳动条件
