Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 春菇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春菇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春菇 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūngū] nấm mùa xuân。春季采集的香菇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菇

: 
春菇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春菇 Tìm thêm nội dung cho: 春菇