Từ: 種德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 種德:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 種 • 德

chủng đức
Tu tích đức hạnh, bố đức, thi ân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 種

chõng種:giường chõng
chỏng種:chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng
chổng種:lổng chổng; ngã chổng kềnh
chủng種:chủng tộc; chủng chẳng
giống種:con giống; dòng giống, nòi giống
giồng種:giồng cây
trồng種:trồng trọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức德:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
種德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 種德 Tìm thêm nội dung cho: 種德