Từ: 蒲柳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲柳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồ liễu
Loại cây cành là dài và rất mềm, vừa chớm thu thì tàn tạ. § Còn gọi là
thủy dương
楊.Tỉ dụ người thể chất suy nhược hoặc có thân phận thấp hèn. ◎Như:
tha thân như bồ liễu, thường thường sanh bệnh
柳, 病. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thứ khán na hầu môn diễm chất đồng bồ liễu; tác tiễn đích, công phủ thiên kim tự hạ lưu
柳; 的, 流 (Đệ ngũ hồi) Kìa coi, người trong trắng xinh đẹp ở nơi quyền quý chẳng khác nào thân bồ liễu; bị dày xéo, bậc giá nghìn vàng ở phủ quan cũng giống như kẻ thấp hèn.

Nghĩa của 蒲柳 trong tiếng Trung hiện đại:

[púliǔ] thuỷ dương; bồ liễu。水杨,是秋天很早就凋零的树木;旧时用来谦称自己体质衰弱。
蒲柳之姿。
dáng người liễu yếu đào tơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu
蒲柳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲柳 Tìm thêm nội dung cho: 蒲柳