Từ: 蝎虎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝎虎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蝎虎 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēhǔ] con thạch sùng; con thằn lằn。壁虎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝎

hạt:hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)
rít:rít róng
rết:rắn rết
yết:yết (con bọ cạp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
蝎虎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蝎虎 Tìm thêm nội dung cho: 蝎虎