Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiền:
Pinyin: qian2;
Việt bính: kin4
1. [虔婆] kiền bà;
虔 kiền
Nghĩa Trung Việt của từ 虔
(Tính) Cung kính, thành khẩn.◎Như: kiền thành 虔誠 chân thành cung kính.
(Tính) Dáng hổ đi. Tỉ dụ mạnh mẽ, dũng vũ.
◇Thi Kinh 詩經: Túc dạ phỉ giải, Kiền cộng nhĩ vị 夙夜匪懈, 虔共爾位 (Đại nhã 大雅, Hàn dịch 韓奕) Sớm tối chớ có biếng nhác, Vững mạnh giữ lấy chức vị của ngươi.
(Tính) Sáng láng, thông tuệ.
(Động) Giết, sát hại.
◇Tả truyện 左傳: Kiền lưu ngã biên thùy 虔劉我邊陲 (Thành công thập tam niên 成公十三年) Giết hại biên thùy của ta.
(Động) Cưỡng đoạt.
◇Thượng Thư 尚書: Đoạt nhương kiểu kiền 奪攘矯虔 (Lữ hình 呂刑) Giành lấy cưỡng đoạt.
(Động) Cắt, chặt đứt.
◇Thi Kinh 詩經: Trắc bỉ Cảnh san, Tùng bách hoàn hoàn. Thị đoạn thị thiên, Phương trác thị kiền 陟彼景山, 松柏丸丸, 是斷是遷, 方斲是虔 (Thương tụng 商頌, Ân vũ 殷武) Leo lên núi Cảnh Sơn kia, Cây tùng cây bách mọc ngay thẳng. Thì đốn đem về, Đẽo chặt ngay ngắn.
(Danh) Họ Kiền.
kiền, như "kiền tín (thành tâm)" (vhn)
kìn, như "kìn kịt" (btcn)
Nghĩa của 虔 trong tiếng Trung hiện đại:
[qián]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 10
Hán Việt: KIỀN
cung kính。恭敬。
虔诚。
thành kính.
虔心。
thành tâm.
Từ ghép:
虔诚 ; 虔敬 ; 虔婆
Số nét: 10
Hán Việt: KIỀN
cung kính。恭敬。
虔诚。
thành kính.
虔心。
thành tâm.
Từ ghép:
虔诚 ; 虔敬 ; 虔婆
Dị thể chữ 虔
䖍,
Tự hình:

Pinyin: jian1, qian2, jian3;
Việt bính: gin1;
犍 kiền
Nghĩa Trung Việt của từ 犍
(Động) Thiến.◇Tề thị yếu thuật 齊氏要術: Lục thập nhật hậu kiền 六十日後犍 (Dưỡng trư 養豬) Sáu mươi ngày sau thì thiến.
(Danh) Trâu, bò bị thiến.
(Danh) Tên đất.
(Danh) Kiền trùy 犍椎 tiếng Phạn, các thứ như chuông, khánh, mõ, mộc bản đánh làm hiệu ở trong chùa.
(Danh) Tên người.
◎Như: Mục Kiền Liên 目犍連 đức Mục Kiền Liên, đệ tử Phật 佛.
kiền, như "kiền ngưu (bò đực)" (gdhn)
Nghĩa của 犍 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 13
Hán Việt: KIỀN
trâu bò (thiến)。指犍牛。
老犍。
trâu (bò) thiến.
Từ ghép:
犍牛
[qián]
Bộ: 牜(Ngưu)
Hán Việt: KIÊN
Kiên Vi (tên huyện, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。犍为(Qiánwéi),县名,在四川。
Ghi chú: 另见jiān。
Số nét: 13
Hán Việt: KIỀN
trâu bò (thiến)。指犍牛。
老犍。
trâu (bò) thiến.
Từ ghép:
犍牛
[qián]
Bộ: 牜(Ngưu)
Hán Việt: KIÊN
Kiên Vi (tên huyện, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。犍为(Qiánwéi),县名,在四川。
Ghi chú: 另见jiān。
Chữ gần giống với 犍:
犍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiền
| kiền | 乾: | kiền khôn (càn khôn) |
| kiền | 揠: | kiền (xem Loát) |
| kiền | 犍: | kiền ngưu (bò đực) |
| kiền | 繭: | |
| kiền | 虔: | kiền tín (thành tâm) |

Tìm hình ảnh cho: kiền Tìm thêm nội dung cho: kiền
