Từ: kiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiền:

虔 kiền犍 kiền

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiền

kiền [kiền]

U+8654, tổng 10 nét, bộ Hổ 虍
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian2;
Việt bính: kin4
1. [虔婆] kiền bà;

kiền

Nghĩa Trung Việt của từ 虔

(Tính) Cung kính, thành khẩn.
◎Như: kiền thành
chân thành cung kính.

(Tính)
Dáng hổ đi. Tỉ dụ mạnh mẽ, dũng vũ.
◇Thi Kinh : Túc dạ phỉ giải, Kiền cộng nhĩ vị , (Đại nhã , Hàn dịch ) Sớm tối chớ có biếng nhác, Vững mạnh giữ lấy chức vị của ngươi.

(Tính)
Sáng láng, thông tuệ.

(Động)
Giết, sát hại.
◇Tả truyện : Kiền lưu ngã biên thùy (Thành công thập tam niên ) Giết hại biên thùy của ta.

(Động)
Cưỡng đoạt.
◇Thượng Thư : Đoạt nhương kiểu kiền (Lữ hình ) Giành lấy cưỡng đoạt.

(Động)
Cắt, chặt đứt.
◇Thi Kinh : Trắc bỉ Cảnh san, Tùng bách hoàn hoàn. Thị đoạn thị thiên, Phương trác thị kiền , , , (Thương tụng , Ân vũ ) Leo lên núi Cảnh Sơn kia, Cây tùng cây bách mọc ngay thẳng. Thì đốn đem về, Đẽo chặt ngay ngắn.

(Danh)
Họ Kiền.

kiền, như "kiền tín (thành tâm)" (vhn)
kìn, như "kìn kịt" (btcn)

Nghĩa của 虔 trong tiếng Trung hiện đại:

[qián]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 10
Hán Việt: KIỀN
cung kính。恭敬。
虔诚。
thành kính.
虔心。
thành tâm.
Từ ghép:
虔诚 ; 虔敬 ; 虔婆

Chữ gần giống với 虔:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 虔

,

Chữ gần giống 虔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虔 Tự hình chữ 虔 Tự hình chữ 虔 Tự hình chữ 虔

kiền [kiền]

U+728D, tổng 12 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1, qian2, jian3;
Việt bính: gin1;

kiền

Nghĩa Trung Việt của từ 犍

(Động) Thiến.
◇Tề thị yếu thuật
: Lục thập nhật hậu kiền (Dưỡng trư ) Sáu mươi ngày sau thì thiến.

(Danh)
Trâu, bò bị thiến.

(Danh)
Tên đất.

(Danh)
Kiền trùy tiếng Phạn, các thứ như chuông, khánh, mõ, mộc bản đánh làm hiệu ở trong chùa.

(Danh)
Tên người.
◎Như: Mục Kiền Liên đức Mục Kiền Liên, đệ tử Phật .
kiền, như "kiền ngưu (bò đực)" (gdhn)

Nghĩa của 犍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 13
Hán Việt: KIỀN
trâu bò (thiến)。指犍牛。
老犍。
trâu (bò) thiến.
Từ ghép:
犍牛
[qián]
Bộ: 牜(Ngưu)
Hán Việt: KIÊN
Kiên Vi (tên huyện, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。犍为(Qiánwéi),县名,在四川。
Ghi chú: 另见jiān。

Chữ gần giống với 犍:

,

Chữ gần giống 犍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犍 Tự hình chữ 犍 Tự hình chữ 犍 Tự hình chữ 犍

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiền

kiền:kiền khôn (càn khôn)
kiền:kiền (xem Loát)
kiền:kiền ngưu (bò đực)
kiền: 
kiền:kiền tín (thành tâm)
kiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiền Tìm thêm nội dung cho: kiền