Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tâng trong tiếng Việt:
["- đg. Nh. Tâng bốc: Tâng nhau lên."]Dịch tâng sang tiếng Trung hiện đại:
提高; 增高; 抬高; 激发 《使位置、程度、水平、数量、质量等方面比原来高。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tâng
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tâng | 曽: | |
| tâng | 曾: | tâng công |

Tìm hình ảnh cho: tâng Tìm thêm nội dung cho: tâng
