Từ: tâng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tâng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tâng

Nghĩa tâng trong tiếng Việt:

["- đg. Nh. Tâng bốc: Tâng nhau lên."]

Dịch tâng sang tiếng Trung hiện đại:

提高; 增高; 抬高; 激发 《使位置、程度、水平、数量、质量等方面比原来高。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tâng

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tâng: 
tâng:tâng công
tâng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tâng Tìm thêm nội dung cho: tâng