Từ: 勘误 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勘误:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勘误 trong tiếng Trung hiện đại:

[kānwù] đính chính; hiệu đính; sửa lỗi (lỗi sai in trên báo chí, sách)。作者或编者更正书刊中文字上的错误。
勘误表。
bảng đính chính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勘

khám:khám bệnh; khám xét
khóm:khóm cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
勘误 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勘误 Tìm thêm nội dung cho: 勘误