Từ: triệt sản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ triệt sản:
Đây là các chữ cấu thành từ này: triệt • sản
Dịch triệt sản sang tiếng Trung hiện đại:
绝育 《采取某种方法使人失去生育能力。常用的方法是结扎男子的输精管或女子的输卵管。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: triệt
| triệt | 屮: | bộ triệt; cây mới mọc |
| triệt | 彻: | triệt để, triệt hạ |
| triệt | 徹: | triệt để, triệt hạ |
| triệt | 撤: | triệt hạ, triệt tiêu |
| triệt | 澈: | triệt để, triệt hạ |
| triệt | 轍: | triệt (vết xe; cách giải quyết) |
| triệt | 辙: | triệt (vết xe; cách giải quyết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sản
| sản | 刬: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 𱐙: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 剗: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 剷: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 産: | sản xuất |
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
| sản | 铲: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 鏟: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ triệt:
金屋輝煌饒五彩,玉簫嘹喨澈三霄
Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu
Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm