Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: triệt sản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ triệt sản:

Đây là các chữ cấu thành từ này: triệtsản

Dịch triệt sản sang tiếng Trung hiện đại:

绝育 《采取某种方法使人失去生育能力。常用的方法是结扎男子的输精管或女子的输卵管。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: triệt

triệt:bộ triệt; cây mới mọc
triệt:triệt để, triệt hạ
triệt:triệt để, triệt hạ
triệt:triệt hạ, triệt tiêu
triệt:triệt để, triệt hạ
triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sản

sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản𱐙:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản xuất
sản:sản xuất, sinh sản
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)

Gới ý 15 câu đối có chữ triệt:

Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu

Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm

triệt sản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: triệt sản Tìm thêm nội dung cho: triệt sản