Từ: thẩu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẩu:

紏 thẩu, củ

Đây là các chữ cấu thành từ này: thẩu

thẩu, củ [thẩu, củ]

U+7D0F, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tou3;
Việt bính: ;

thẩu, củ

Nghĩa Trung Việt của từ 紏

(Danh) Tơ màu vàng.
§ Tục dùng làm chữ củ
.

Chữ gần giống với 紏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Chữ gần giống 紏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紏 Tự hình chữ 紏 Tự hình chữ 紏 Tự hình chữ 紏

Dịch thẩu sang tiếng Trung hiện đại:

鸦片 《用罂栗果实中的乳状汁液制成的一种毒品。》
玻璃瓶 《用玻璃造成的瓶子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẩu

thẩu𪝈:(bố mẹ. có lúc gọi “vỏ thẩu”, “mẻ thẩu”)
thẩu󰃺:thẩu (cái lọ lớn)
thẩu:trái thẩu (quả cây thuốc phiện)
thẩu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thẩu Tìm thêm nội dung cho: thẩu