Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thẩu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẩu:
紏 thẩu, củ
Đây là các chữ cấu thành từ này: thẩu
U+7D0F, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tou3;
Việt bính: ;
紏 thẩu, củ
Nghĩa Trung Việt của từ 紏
(Danh) Tơ màu vàng.§ Tục dùng làm chữ củ 糾.
Chữ gần giống với 紏:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Tự hình:

Dịch thẩu sang tiếng Trung hiện đại:
鸦片 《用罂栗果实中的乳状汁液制成的一种毒品。》玻璃瓶 《用玻璃造成的瓶子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẩu
| thẩu | 𪝈: | (bố mẹ. có lúc gọi “vỏ thẩu”, “mẻ thẩu”) |
| thẩu | : | thẩu (cái lọ lớn) |
| thẩu | 荍: | trái thẩu (quả cây thuốc phiện) |

Tìm hình ảnh cho: thẩu Tìm thêm nội dung cho: thẩu
