Từ: 指印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指印 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐyìn] dấu điểm chỉ; dấu vân tay。(指印儿)手指肚留下的痕迹。有时特指按在契约、证件、单据等上面的指纹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
指印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指印 Tìm thêm nội dung cho: 指印