Từ: 指画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指画 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐhuà] 1. chỉ vẽ; chỉ điểm; chỉ bảo。挥动手指;指点。
孩子们指画着,"看,飞机!三架!又三架!"
bọn trẻ chỉ nhau, xem, máy bay kìa, ba chiếc, lại ba chiếc nữa.
2. tranh vẽ bằng tay。国画中用指头、指甲和手掌蘸水墨或颜色画出的画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
指画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指画 Tìm thêm nội dung cho: 指画