Từ: 桑皮纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桑皮纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桑皮纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāngpízhǐ] giấy (làm bằng vỏ cây dâu)。用桑树皮做的纸,质地坚韧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑

dâu:cây dâu; cuộc bể dâu
tang:tang thương
tảng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
桑皮纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桑皮纸 Tìm thêm nội dung cho: 桑皮纸