Từ: 創見 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 創見:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sáng kiến
Điều phát khởi ra trước hết.Mới thấy xuất hiện lần đầu. Phẩm hoa bảo giám 鑑:
Giá ta phòng ốc dữ na ta phô thiết cổ ngoạn đẳng vật, đô thị sanh bình sáng kiến
物, 見 (Đệ ngũ hồi 回) Trong đó những phòng ốc cũng như các đồ cổ ngoạn trưng bày, bình sinh đều mới thấy lần đầu.

Nghĩa của 创见 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngjiàn] sáng kiến; phát kiến; ý tưởng độc đáo; kiến giải độc đáo。独到的见解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 創

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng lập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 見

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
kén:kén chọn
創見 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 創見 Tìm thêm nội dung cho: 創見