Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 包巾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包巾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包巾 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāojīn] khăn vấn đầu; khăn buộc đầu; khăn cột đầu。头巾,包在头上用的巾帕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân:lần khân
khăn:khó khăn
vầy: 
包巾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包巾 Tìm thêm nội dung cho: 包巾