Từ: 包租 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包租:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 包 • 租

Nghĩa của 包租 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāozū] 1. bao thuê (thuê nhà hoặc đất đai rồi cho người khác thuê lại)。为了进行剥削,租进房屋或田地等再转租给别人。
2. tô khoán。不管年成丰歉,地主都要佃户按规定数额交租,叫做包租。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao包:bao bọc
bâu包: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

to租:to lớn; to tiếng
tò租:tò mò; tò vò
tô租:tô (cho thuê, thuê)
包租 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包租 Tìm thêm nội dung cho: 包租