Từ: 化合价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化合价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化合价 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàhéjià] hoá trị。一定数目的一种元素的原子跟一定数目的其他元素原子化合的性质。通常以氢的化合价等于1为标准,其他元素的化合价就是该元素的一个原子相化合(或置换出)的氢原子数。也叫原子价。简称价。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
化合价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化合价 Tìm thêm nội dung cho: 化合价