Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 化合价 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàhéjià] hoá trị。一定数目的一种元素的原子跟一定数目的其他元素原子化合的性质。通常以氢的化合价等于1为标准,其他元素的化合价就是该元素的一个原子相化合(或置换出)的氢原子数。也叫原子价。简称价。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 价
| giá | 价: | giá trị; vật giá |

Tìm hình ảnh cho: 化合价 Tìm thêm nội dung cho: 化合价
