Từ: chuộng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuộng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuộng

Nghĩa chuộng trong tiếng Việt:

["- đgt. Thích dùng hơn thứ khác: chuộng hàng ngoại chuộng hình thức chuộng lạ ham thanh (tng.) chuộng nghĩa khinh tài (tng.)."]

Dịch chuộng sang tiếng Trung hiện đại:

讲求 《重视某一方面, 并没法使它实现, 满足要求; 追求。》
爱好; 喜爱 《对人或事物有好感或感到兴趣。》
尊尚; 崇高; 推崇 《尊重推崇; 崇尚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuộng

chuộng𫱪:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chuộng𡮶:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chuộng𡮵:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chuộng𢝆:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chuộng𫖦:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chuộng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuộng Tìm thêm nội dung cho: chuộng