Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chuộng trong tiếng Việt:
["- đgt. Thích dùng hơn thứ khác: chuộng hàng ngoại chuộng hình thức chuộng lạ ham thanh (tng.) chuộng nghĩa khinh tài (tng.)."]Dịch chuộng sang tiếng Trung hiện đại:
讲求 《重视某一方面, 并没法使它实现, 满足要求; 追求。》爱好; 喜爱 《对人或事物有好感或感到兴趣。》
尊尚; 崇高; 推崇 《尊重推崇; 崇尚。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuộng
| chuộng | 𫱪: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chuộng | 尙: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chuộng | 尚: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chuộng | 𡮶: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chuộng | 𡮵: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chuộng | 𢝆: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chuộng | 𫖦: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |

Tìm hình ảnh cho: chuộng Tìm thêm nội dung cho: chuộng
