Cao su chống va đập cửa

Từ: 共和制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共和制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 共和制 trong tiếng Trung hiện đại:

[gònghézhì] chế độ cộng hoà。国家元首和国家权力机关定期由选举产生的一种政治制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
共和制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共和制 Tìm thêm nội dung cho: 共和制