Từ: 週年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 週年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu niên
Tròn một năm. Cũng viết 年.

Nghĩa của 周年 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōunián] đầy năm; một năm tròn。满一年。
周年纪念
kỉ niệm tròn một năm
建国三十周年。
ba mươi năm thành lập nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 週

chu:chu du
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
週年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 週年 Tìm thêm nội dung cho: 週年