Từ: 孔孟之道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔孟之道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孔孟之道 trong tiếng Trung hiện đại:

[KǒngMèngzhīdào] đạo Khổng Mạnh (tư tưởng và chủ trương của Khổng Tử và Mạnh Tử)。孔子和孟子的思想和主张, 指儒家学说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孟

mạnh:mạnh khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
孔孟之道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孔孟之道 Tìm thêm nội dung cho: 孔孟之道