Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 化学分析 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学分析:
Nghĩa của 化学分析 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàxuéfēnxī] phân tích hoá học。确定物质化学成分或组成的方法。根据分析要求不同,可分为定性分析和定量分析。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 析
| chiết | 析: | cây chiết; chì chiết |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |

Tìm hình ảnh cho: 化学分析 Tìm thêm nội dung cho: 化学分析
