Từ: 化生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hóa sanh, hóa sinh
Biến hóa sinh sản. Có các nghĩa sau: (1) Sinh ra một cách tự nhiên, tự mình sinh ra; (2) Sinh ra một cách tình cờ, ngẫu nhiên. Chúng sinh đột nhiên sinh ra một nơi nào đó, chẳng hạn, sự xuất hiện của loài ma; (3) Khác với các cách sinh khác (như
noãn sanh
生,
thai sanh
生,
thấp sanh
生), loài chúng sinh sinh ra mà không có nguồn gốc đặc trưng. Đặc biệt liên quan đến giai đoạn trung gian sau khi chết (trung hữu), khi chúng sinh hóa thân thành thần (a-tu-la), chư thiên và ngạ quỷ… Một trong
tứ sanh
生 (bốn cách sinh) của các sinh thể.

Nghĩa của 化生 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàshēng] 1. hoá sinh; dị sản (một tổ chức hữu cơ do bị kích thích biến thành một tổ chức hữu cơ khác.)。机体的一种组织由于细胞生活环境改变或理化因素刺激,在形态和机能上变为另一种组织的过程,是机体的一种适应现象。如支气 管黏膜的柱状上皮组织长期受刺激变为鳞状上皮组织。
2. nuôi dưỡng; chăm sóc; hoá sinh。化育生长。
天地化生万物
trời đất nuôi dưỡng vạn vật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
化生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化生 Tìm thêm nội dung cho: 化生