Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濕, chiết tự chữ THẤP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濕:
濕
Chiết tự chữ 濕
Chiết tự chữ thấp bao gồm chữ 水 日 幺 幺 火 hoặc 氵 日 幺 幺 灬 hoặc 水 㬎 hoặc 氵 㬎 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 濕 cấu thành từ 5 chữ: 水, 日, 幺, 幺, 火 |
2. 濕 cấu thành từ 5 chữ: 氵, 日, 幺, 幺, 灬 |
3. 濕 cấu thành từ 2 chữ: 水, 㬎 |
4. 濕 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 㬎 |
Biến thể giản thể: 湿;
Pinyin: shi1, qi4, ta4, xi2;
Việt bính: sap1;
濕 thấp
§ Cũng như thấp 溼.
(Động) Thấp thấp 濕濕: (1) Ve vẩy, lay động.
◇Thi Kinh 詩經: Nhĩ ngưu lai tư, Kì nhĩ thấp thấp 爾牛來思, 其耳濕濕 (Tiểu nhã 小雅, Vô dương 無羊) Bò của ngài về đấy, Tai nó ve vẩy. (2) Tiểu tiện.
◇Nhi nữ đoàn viên 兒女團圓: Vương thú y vân: Thẩm tử, ngã yếu thấp thấp khứ (Đệ nhị chiết) 王獸醫云: 嬸子, 我要濕濕去 Vương thú y nói: Thím, tôi muốn đi tiểu.
thấp, như "ẩm thấp" (vhn)
Pinyin: shi1, qi4, ta4, xi2;
Việt bính: sap1;
濕 thấp
Nghĩa Trung Việt của từ 濕
§ Cũng như thấp 溼.
(Động) Thấp thấp 濕濕: (1) Ve vẩy, lay động.
◇Thi Kinh 詩經: Nhĩ ngưu lai tư, Kì nhĩ thấp thấp 爾牛來思, 其耳濕濕 (Tiểu nhã 小雅, Vô dương 無羊) Bò của ngài về đấy, Tai nó ve vẩy. (2) Tiểu tiện.
◇Nhi nữ đoàn viên 兒女團圓: Vương thú y vân: Thẩm tử, ngã yếu thấp thấp khứ (Đệ nhị chiết) 王獸醫云: 嬸子, 我要濕濕去 Vương thú y nói: Thím, tôi muốn đi tiểu.
thấp, như "ẩm thấp" (vhn)
Chữ gần giống với 濕:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濕
| thấp | 濕: | ẩm thấp |
Gới ý 15 câu đối có chữ 濕:

Tìm hình ảnh cho: 濕 Tìm thêm nội dung cho: 濕
