Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 濕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濕, chiết tự chữ THẤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濕:

濕 thấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濕

Chiết tự chữ thấp bao gồm chữ 水 日 幺 幺 火 hoặc 氵 日 幺 幺 灬 hoặc 水 㬎 hoặc 氵 㬎 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 濕 cấu thành từ 5 chữ: 水, 日, 幺, 幺, 火
  • thuỷ, thủy
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • yêu
  • yêu
  • hoả, hỏa
  • 2. 濕 cấu thành từ 5 chữ: 氵, 日, 幺, 幺, 灬
  • thuỷ, thủy
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • yêu
  • yêu
  • hoả, hoả2, hỏa
  • 3. 濕 cấu thành từ 2 chữ: 水, 㬎
  • thuỷ, thủy
  • 4. 濕 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 㬎
  • thuỷ, thủy
  • thấp [thấp]

    U+6FD5, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 湿;
    Pinyin: shi1, qi4, ta4, xi2;
    Việt bính: sap1;

    thấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 濕


    § Cũng như thấp
    .

    (Động)
    Thấp thấp : (1) Ve vẩy, lay động.
    ◇Thi Kinh : Nhĩ ngưu lai tư, Kì nhĩ thấp thấp , (Tiểu nhã , Vô dương ) Bò của ngài về đấy, Tai nó ve vẩy. (2) Tiểu tiện.
    ◇Nhi nữ đoàn viên : Vương thú y vân: Thẩm tử, ngã yếu thấp thấp khứ (Đệ nhị chiết) : , Vương thú y nói: Thím, tôi muốn đi tiểu.
    thấp, như "ẩm thấp" (vhn)

    Chữ gần giống với 濕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Dị thể chữ 濕

    , 湿,

    Chữ gần giống 濕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濕 Tự hình chữ 濕 Tự hình chữ 濕 Tự hình chữ 濕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濕

    thấp:ẩm thấp

    Gới ý 15 câu đối có chữ 濕:

    Hãn thấp hồng trang hoa đới lộ,Vân đôi lục mấn liễu đà yên

    Hoa nặng sương đêm áo đẫm nước,Liễu tuôn khói sớm tóc vờn mây

    濕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濕 Tìm thêm nội dung cho: 濕