Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胎, chiết tự chữ THAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胎:
胎
Pinyin: tai1, fei4;
Việt bính: toi1
1. [墮胎] đọa thai 2. [蚌胎] bạng thai 3. [胞胎] bào thai 4. [珠胎] châu thai 5. [鬼胎] quỷ thai 6. [受胎] thụ thai;
胎 thai
Nghĩa Trung Việt của từ 胎
(Danh) Thể xác non, còn ở trong bụng mẹ (người hoặc động vật).◎Như: hoài thai 懷胎 mang thai, song bào thai 雙胞胎 thai sinh đôi.
(Danh) Lượng từ: lần chửa, đẻ.
◎Như: đầu thai 頭胎 đẻ lần đầu, đệ nhị thai 第二胎 đẻ lần thứ hai.
(Danh) Đồ vật chưa làm xong.
◎Như: nê thai 泥胎 đồ gốm mộc.
(Danh) Lớp lót, lớp đệm bên trong đồ vật (quần áo, chăn mền).
◎Như: miên hoa thai 棉花胎 lớp đệm bông gòn, luân thai 輪胎 bánh xe (vỏ và ruột bằng cao su).
(Danh) Mầm mống, căn nguyên.
◎Như: họa thai 禍胎 mầm tai họa.
(Danh) Khuôn, cái cốt để chế tạo đồ vật.
◎Như: thai cụ 胎具 cái khuôn để chế tạo.
thai, như "thai nhi, phôi thai" (vhn)
Nghĩa của 胎 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāi]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: THAI
1. thai; bào thai; cái thai。人或哺乳动物母体内的幼体。
胎儿
thai nhi
胚胎
phôi thai
怀胎
mang thai; hoài thai
祸胎
mầm tai hoạ.
2. số lần sinh đẻ; số lần sinh nở。怀孕或生育的次数。
头胎
có thai lần đầu; mang thai con so; con so.
生过三胎
đã sinh ba lần
这头母猪一胎下了十二个小猪。
con lợn mẹ này mỗi lứa đẻ được 12 con lợn con.
3. lót。(胎儿)衬在衣服、被褥等的面子和里子之间的东西。
棉花胎
lót bông
这顶帽子是软胎儿的。
tấm lót của chiếc mũ này mềm quá.
4. gốm chưa nung。(胎儿)某些器物的坯。
泥胎儿。
đồ gốm chưa nung
景泰蓝的胎儿。
đồ tráng men lam Cảnh Thái chưa nung.
5. lốp xe; vỏ xe; săm xe。轮胎。
车胎(英:tyre)
săm xe
Từ ghép:
胎动 ; 胎毒 ; 胎儿 ; 胎发 ; 胎记 ; 胎教 ; 胎具 ; 胎里素 ; 胎毛 ; 胎盘 ; 胎生 ; 胎位 ; 胎衣
Số nét: 11
Hán Việt: THAI
1. thai; bào thai; cái thai。人或哺乳动物母体内的幼体。
胎儿
thai nhi
胚胎
phôi thai
怀胎
mang thai; hoài thai
祸胎
mầm tai hoạ.
2. số lần sinh đẻ; số lần sinh nở。怀孕或生育的次数。
头胎
có thai lần đầu; mang thai con so; con so.
生过三胎
đã sinh ba lần
这头母猪一胎下了十二个小猪。
con lợn mẹ này mỗi lứa đẻ được 12 con lợn con.
3. lót。(胎儿)衬在衣服、被褥等的面子和里子之间的东西。
棉花胎
lót bông
这顶帽子是软胎儿的。
tấm lót của chiếc mũ này mềm quá.
4. gốm chưa nung。(胎儿)某些器物的坯。
泥胎儿。
đồ gốm chưa nung
景泰蓝的胎儿。
đồ tráng men lam Cảnh Thái chưa nung.
5. lốp xe; vỏ xe; săm xe。轮胎。
车胎(英:tyre)
săm xe
Từ ghép:
胎动 ; 胎毒 ; 胎儿 ; 胎发 ; 胎记 ; 胎教 ; 胎具 ; 胎里素 ; 胎毛 ; 胎盘 ; 胎生 ; 胎位 ; 胎衣
Chữ gần giống với 胎:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎
| thai | 胎: | thai nhi, phôi thai |

Tìm hình ảnh cho: 胎 Tìm thêm nội dung cho: 胎
