Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 胎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胎, chiết tự chữ THAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胎:

胎 thai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胎

Chiết tự chữ thai bao gồm chữ 肉 台 hoặc 月 台 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胎 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 台
  • nhục, nậu
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • 2. 胎 cấu thành từ 2 chữ: 月, 台
  • ngoạt, nguyệt
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • thai [thai]

    U+80CE, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tai1, fei4;
    Việt bính: toi1
    1. [墮胎] đọa thai 2. [蚌胎] bạng thai 3. [胞胎] bào thai 4. [珠胎] châu thai 5. [鬼胎] quỷ thai 6. [受胎] thụ thai;

    thai

    Nghĩa Trung Việt của từ 胎

    (Danh) Thể xác non, còn ở trong bụng mẹ (người hoặc động vật).
    ◎Như: hoài thai
    mang thai, song bào thai thai sinh đôi.

    (Danh)
    Lượng từ: lần chửa, đẻ.
    ◎Như: đầu thai đẻ lần đầu, đệ nhị thai đẻ lần thứ hai.

    (Danh)
    Đồ vật chưa làm xong.
    ◎Như: nê thai đồ gốm mộc.

    (Danh)
    Lớp lót, lớp đệm bên trong đồ vật (quần áo, chăn mền).
    ◎Như: miên hoa thai lớp đệm bông gòn, luân thai bánh xe (vỏ và ruột bằng cao su).

    (Danh)
    Mầm mống, căn nguyên.
    ◎Như: họa thai mầm tai họa.

    (Danh)
    Khuôn, cái cốt để chế tạo đồ vật.
    ◎Như: thai cụ cái khuôn để chế tạo.
    thai, như "thai nhi, phôi thai" (vhn)

    Nghĩa của 胎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tāi]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 11
    Hán Việt: THAI
    1. thai; bào thai; cái thai。人或哺乳动物母体内的幼体。
    胎儿
    thai nhi
    胚胎
    phôi thai
    怀胎
    mang thai; hoài thai
    祸胎
    mầm tai hoạ.
    2. số lần sinh đẻ; số lần sinh nở。怀孕或生育的次数。
    头胎
    có thai lần đầu; mang thai con so; con so.
    生过三胎
    đã sinh ba lần
    这头母猪一胎下了十二个小猪。
    con lợn mẹ này mỗi lứa đẻ được 12 con lợn con.
    3. lót。(胎儿)衬在衣服、被褥等的面子和里子之间的东西。
    棉花胎
    lót bông
    这顶帽子是软胎儿的。
    tấm lót của chiếc mũ này mềm quá.
    4. gốm chưa nung。(胎儿)某些器物的坯。
    泥胎儿。
    đồ gốm chưa nung
    景泰蓝的胎儿。
    đồ tráng men lam Cảnh Thái chưa nung.
    5. lốp xe; vỏ xe; săm xe。轮胎。
    车胎(英:tyre)
    săm xe
    Từ ghép:
    胎动 ; 胎毒 ; 胎儿 ; 胎发 ; 胎记 ; 胎教 ; 胎具 ; 胎里素 ; 胎毛 ; 胎盘 ; 胎生 ; 胎位 ; 胎衣

    Chữ gần giống với 胎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

    Chữ gần giống 胎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胎 Tự hình chữ 胎 Tự hình chữ 胎 Tự hình chữ 胎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

    thai:thai nhi, phôi thai
    胎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胎 Tìm thêm nội dung cho: 胎