Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 北史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bắc sử
Tên sách lịch sử, viết về thời Nam Bắc Triều,
Lí Diên Thọ
壽 soạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
北史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北史 Tìm thêm nội dung cho: 北史