Từ: 工件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工件 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjiàn] linh kiện (máy móc)。作件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
工件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工件 Tìm thêm nội dung cho: 工件