Từ: 北面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北面:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 北 • 面

bắc diện
Phía bắc.Địa vị của bề tôi.
§ Thời xưa, bề tôi làm lễ với vua thì xoay mặt về hướng bắc.
◇Hàn Phi Tử 韓非子:
Hiền giả chi vi nhân thần, bắc diện ủy chí, vô hữu nhị tâm
賢者之為人臣, 北面委質,無有二心 (Hữu độ 有度).Lễ đệ tử kính thầy.

Nghĩa của 北面 trong tiếng Trung hiện đại:

[běimiàn] quần thần; mặt quay về hướng bắc (thời xưa vua ngồi quay mặt hướng nam, khi thiết triều quần thần quay mặt về hướng bắc)。古代君主面朝南坐,臣子朝见君主则面朝北,所以对人称臣称为北面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác北:chú bác
bước北:bước tới
bấc北:gió bấc
bậc北:bậc cửa
bắc北:phương bắc
bực北:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
北面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北面 Tìm thêm nội dung cho: 北面