Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 北面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bắc diện
Phía bắc.Địa vị của bề tôi.
§ Thời xưa, bề tôi làm lễ với vua thì xoay mặt về hướng bắc.
◇Hàn Phi Tử 子:
Hiền giả chi vi nhân thần, bắc diện ủy chí, vô hữu nhị tâm
臣, 心 (Hữu độ 度).Lễ đệ tử kính thầy.

Nghĩa của 北面 trong tiếng Trung hiện đại:

[běimiàn] quần thần; mặt quay về hướng bắc (thời xưa vua ngồi quay mặt hướng nam, khi thiết triều quần thần quay mặt về hướng bắc)。古代君主面朝南坐,臣子朝见君主则面朝北,所以对人称臣称为北面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
北面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北面 Tìm thêm nội dung cho: 北面