bắc diện
Phía bắc.Địa vị của bề tôi.
§ Thời xưa, bề tôi làm lễ với vua thì xoay mặt về hướng bắc.
◇Hàn Phi Tử 韓非子:
Hiền giả chi vi nhân thần, bắc diện ủy chí, vô hữu nhị tâm
賢者之為人臣, 北面委質,無有二心 (Hữu độ 有度).Lễ đệ tử kính thầy.
Nghĩa của 北面 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 北面 Tìm thêm nội dung cho: 北面
