Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 委 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 委, chiết tự chữ UY, UẾ, UỶ, ỦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 委:

委 ủy, uy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 委

Chiết tự chữ uy, uế, uỷ, ủy bao gồm chữ 禾 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

委 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 女
  • hoà, hòa
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • ủy, uy [ủy, uy]

    U+59D4, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei3, wei1;
    Việt bính: wai1 wai2
    1. [委會] ủy hội 2. [委婉] ủy uyển 3. [委員] ủy viên;

    ủy, uy

    Nghĩa Trung Việt của từ 委

    (Động) Giao phó.
    ◎Như: ủy quyền
    trao quyền của mình cho người khác.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Vị ư pháp cố, quyên xả quốc vị, ủy chánh thái tử , , (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị ) Vì Phật pháp nên từ bỏ ngôi vua, giao phó chính sự cho thái tử.

    (Động)
    Vất bỏ, trút bỏ.
    ◇Bạch Cư Dị : Hoa điền ủy địa vô nhân thu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu , (Trường hận ca ) Các đồ trang sức vứt bỏ trên mặt đất, Ngọc cài đầu màu xanh biếc hình đuôi chim sẻ, không ai nhặt lên.

    (Động)
    Đổ cho, đùn cho, gán.
    ◎Như: ủy tội đổ tội, ủy quá đổ lỗi, thôi ủy trách nhậm đùn trách nhiệm.

    (Động)
    Chồng chất, chất chứa.
    ◎Như: điền ủy văn thư bề bộn.

    (Động)
    Khô héo, tiều tụy.
    ◇Tào Thực : Thử tắc ủy trù lũng, nông phu an sở hoạch? , (Tặng Đinh Nghi ) Lúa nếp lúa tắc khô héo ngoài đồng lũng, nông phu lấy gì mà gặt hái?

    (Động)
    Đặt, để.
    ◇Chiến quốc sách : Thị dĩ ủy nhục đương ngạ hổ chi hề, họa tất bất chấn hĩ , (Yên sách tam ) Như vậy cũng như đem thịt đặt trên đường đi của hổ đói, tai họa tất không thể cứu được.

    (Danh)
    Ngọn, cuối, ngọn nguồn.
    ◎Như: cùng nguyên cánh ủy cùng nguồn hết ngọn.

    (Danh)
    Gọi tắt của ủy viên .
    ◎Như: lập ủy ủy viên lập pháp (do dân bầu vào quốc hội).

    (Danh)
    Họ Ủy.

    (Tính)
    Mệt mỏi, suy yếu.
    ◎Như: ủy mĩ bất chấn yếu đuối không phấn khởi.

    (Tính)
    Quanh co.

    (Tính)
    Nhỏ bé, vụn vặt, nhỏ nhen.
    ◎Như: ủy tỏa tuế toái, nhỏ nhen.

    (Phó)
    Thực là, quả thực.
    ◇Tây du kí 西: Ủy đích tái vô (Đệ tam hồi) Quả thực không còn thứ nào nữa.Một âm là uy.

    (Tính)

    ◎Như: uy di ung dung tự đắc.
    § Xem thêm từ này.

    (Tính)
    Tùy thuận, thuận theo.
    ◎Như: uy khúc , uy khuất , uy di đều là cái ý uyển chuyển thuận tòng cả.
    ◇Trang Tử : Ngô dữ chi hư nhi uy di (Ứng đế vương ) Ta với hư không mà thuận tòng.

    uỷ, như "uỷ thác, uỷ ban" (vhn)
    uế, như "ô uế" (gdhn)

    Nghĩa của 委 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēi]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 8
    Hán Việt: UY
    qua loa; lấy lệ; giả vờ。形容随顺。
    [wěi]
    Bộ: 禾(Hoà)
    Hán Việt: UỶ
    1. phó thác; giao cho; phái; cử (cho ai làm việc gì)。 把事交给别人去办。
    委 以重要
    giao phó nhiệm vụ lớn
    委 托
    uỷ thác
    2. vứt bỏ。抛弃。
    委 弃
    vứt đi; bỏ đi
    委 之于地
    quẳng ra đất
    3. đùn đẩy; gạt đẩy; gán; đùn; trút cho。推委。
    委 过
    đổ lỗi
    委 罪
    đổ tội
    4. quanh co; vòng vèo。曲折。
    委 曲
    quanh co
    委 婉
    uyển chuyển; dịu dàng
    5. tích góp。积聚。
    委 积
    tích góp
    6. hạ lưu của dòng nước; chỗ tụ nước。水流所聚;水的下游;末尾。
    穷源竟委 (追究事物的本源及其发展)。
    dò đến ngọn nguồn lạch sông; tìm đến đầu nguồn cuối lạch
    7. ủ rũ; không phấn chấn。无精打采;不振作。
    委 顿
    uể oải; mệt mỏi
    委 靡
    ủ rũ
    8. đích thực; xác thực; quả là。的确;确实。
    委 实
    quả đúng; xác thực
    委 系实情
    thực tình là vậy
    Từ ghép:
    委顿 ; 委过 ; 委靡 ; 委内瑞拉 ; 委派 ; 委曲 ; 委曲求全 ; 委屈 ; 委任 ; 委任统治 ; 委身 ; 委实 ; 委琐 ; 委托 ; 委婉 ; 委员 ; 委员会 ; 委罪

    Chữ gần giống với 委:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

    Chữ gần giống 委

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 委 Tự hình chữ 委 Tự hình chữ 委 Tự hình chữ 委

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

    uế:ô uế
    uể: 
    uỷ:uỷ thác, uỷ ban
    委 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 委 Tìm thêm nội dung cho: 委