Cao su chống va đập cửa

Từ: 高棉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高棉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高棉 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāomián] Miên; Cao Miên; Cam-pu-chia; Cam-bốt; Cambodia; Kampuchea (từ năm 1970 đến năm 1975 gọi là Khmer Republic)。柬埔寨,高棉共和国亚洲东南部靠近暹罗湾的一个国家。在高棉王朝时代,它统治了整个湄公河流域,但在15 世纪之后,在它的强大邻邦的影响下衰落了。柬埔寨在19世纪成为法属印度支那的一部分,于1953年宣布 独立,它的首都和最大的城市是金边。人口13,124,764 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)
高棉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高棉 Tìm thêm nội dung cho: 高棉