Cao su chống va đập cửa

Từ: 匪夷所思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匪夷所思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匪夷所思 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěiyísuǒsī] siêu việt lạ thường; khó bề tưởng tượng。指言谈行动超出常情,不是一般人所能想像的(夷:平常)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匪

phỉ:thổ phỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夷

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
di:man di; tru di
:dì (em mẹ); dì ghẻ
:cái gì
rợ:mọi rợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
匪夷所思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匪夷所思 Tìm thêm nội dung cho: 匪夷所思