Cao su chống va đập cửa
Chữ 𣴙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𣴙, chiết tự chữ ĐƯ, ĐỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𣴙:
𣴙
Chiết tự chữ 𣴙
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𣴙
Nghĩa Trung Việt của từ 𣴙
đư (vhn)
đừ, như "đứ đừ; lừ đừ" (gdhn)
Chữ gần giống với 𣴙:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Chữ gần giống 𣴙
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𣴙
| đư | 𣴙: | Trà-đư (tên một hát ở An-giang) |
| đừ | 𣴙: | đứ đừ; lừ đừ |

Tìm hình ảnh cho: 𣴙 Tìm thêm nội dung cho: 𣴙
