Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 貘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貘, chiết tự chữ MẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貘

Chiết tự chữ mạc bao gồm chữ 豸 莫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貘 cấu thành từ 2 chữ: 豸, 莫
  • chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • []

    U+8C98, tổng 17 nét, bộ Trãi 豸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mak6 mok6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 貘


    mạc, như "con báo" (gdhn)

    Nghĩa của 貘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 豸- Trỉ
    Số nét: 17
    Hán Việt: MẠC
    heo vòi。产于南美、中美、马来亚和苏门答腊的几种貘科的大型奇蹄类动物,身体笨重缺毛,鼻吻部延长成为一条灵活的短象鼻,尾退化,四肢短粗,前趾四,后趾三,主要属于夜行性,胆小而温顺,常出没于 近水的密林中。

    Chữ gần giống với 貘:

    ,

    Chữ gần giống 貘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貘 Tự hình chữ 貘 Tự hình chữ 貘 Tự hình chữ 貘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貘

    mạc:con báo
    貘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貘 Tìm thêm nội dung cho: 貘