Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 貘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貘, chiết tự chữ MẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貘:
貘
Pinyin: mo4;
Việt bính: mak6 mok6;
貘
Nghĩa Trung Việt của từ 貘
mạc, như "con báo" (gdhn)
Nghĩa của 貘 trong tiếng Trung hiện đại:
[mò]Bộ: 豸- Trỉ
Số nét: 17
Hán Việt: MẠC
heo vòi。产于南美、中美、马来亚和苏门答腊的几种貘科的大型奇蹄类动物,身体笨重缺毛,鼻吻部延长成为一条灵活的短象鼻,尾退化,四肢短粗,前趾四,后趾三,主要属于夜行性,胆小而温顺,常出没于 近水的密林中。
Số nét: 17
Hán Việt: MẠC
heo vòi。产于南美、中美、马来亚和苏门答腊的几种貘科的大型奇蹄类动物,身体笨重缺毛,鼻吻部延长成为一条灵活的短象鼻,尾退化,四肢短粗,前趾四,后趾三,主要属于夜行性,胆小而温顺,常出没于 近水的密林中。
Chữ gần giống với 貘:
貘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貘
| mạc | 貘: | con báo |

Tìm hình ảnh cho: 貘 Tìm thêm nội dung cho: 貘
