Cao su chống va đập cửa

Từ: 匹头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匹头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匹头 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐ·tou] chiếc; bộ (vải đã cắt thành quần, áo)。指布或绸缎等剪好的成件或成套的衣料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匹

:sơ sài
sất:sất môi
sớt:sớt bớt (chia qua chia lại)
sứt:sứt mẻ
thất:thất thểu
thớt:thơn thớt; thưa thớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
匹头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匹头 Tìm thêm nội dung cho: 匹头