Từ: 陰魂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰魂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陰 • 魂

âm hồn
Hồn người chết.

Nghĩa của 阴魂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnhún] âm hồn。迷信指人死后的灵魂(今多用于比喻)。
阴魂不散。
âm hồn không tan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm陰:âm dương
ơm陰:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun魂: 
hùn魂:hùn vốn
hồn魂:hồn phách, linh hồn
陰魂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰魂 Tìm thêm nội dung cho: 陰魂