Chữ 燁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燁, chiết tự chữ DIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燁:

燁 diệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燁

Chiết tự chữ diệp bao gồm chữ 火 華 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燁 cấu thành từ 2 chữ: 火, 華
  • hoả, hỏa
  • hoa, hóa
  • diệp [diệp]

    U+71C1, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ye4, xun2;
    Việt bính: jip6;

    diệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 燁

    (Tính) Chói lọi, rực rỡ.

    (Tính)
    Diệp diệp
    : (1) Chói lọi, rực rỡ.
    ◇Lô Luân : Đao hô đao hô hà diệp diệp, Si mị tu tàng quái tu nhiếp , (Cát phi nhị đao tử ca ) Đao ôi đao ôi, sao mà chói lọi, Ma quỷ nên ẩn trốn yêu quái phải nép sợ. (2) Hiển hách.
    ◇Tư Mã Quang : Phụ thiên hạ diệp diệp chi vọng (Đáp tạ Công Nghi Khải ) Có được thanh danh hiển hách trong thiên hạ.
    § Cũng như diệp .
    diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 燁:

    ,

    Dị thể chữ 燁

    ,

    Chữ gần giống 燁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燁 Tự hình chữ 燁 Tự hình chữ 燁 Tự hình chữ 燁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燁

    diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
    燁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燁 Tìm thêm nội dung cho: 燁