Từ: đon có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đon:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đon

Dịch đon sang tiếng Trung hiện đại:

小把。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đon

đon:đon đả; đon lúa
đon:đon đả; đon lúa
đon:đon đả; đon lúa
đon:đon đả; đon lúa
đon tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đon Tìm thêm nội dung cho: đon