Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 千克 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千克:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千克 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānkè] ki-lô-gam (Kg)。公制重量(或质量)的主单位,一公斤等于一千克,合二市斤。参看〖国际公制〗。见〖公斤〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải
千克 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千克 Tìm thêm nội dung cho: 千克